|
Kỳ thi Olympic Truyền thống 30/4 Lần thứ XVII năm 2011 tại Cần Thơ |
|
13/04/2011 |
|
Kết quả Kỳ thi Olympic Truyền thống 30/4 Lần thứ XVII năm 2011 tại Cần Thơ
|
|
xếp hạng 6 toàn đoàn với 33 huy chương: 16 vàng, 13 Bạc, 4 Đồng
|
|
xếp hạng nhất đồng đội các môn Hóa học 11, Tin học 11, và Sinh học 10
|
| 1 |
Lê Việt Hải |
11 Toán |
Vàng |
Toán |
|
| 2 |
Phạm Thế Doanh |
11 Toán |
Bạc |
Toán |
|
| 3 |
Đào Thái Hiệp |
11 Toán |
Đồng |
Toán |
|
| 4 |
Trần Hoàng Bảo Linh |
10 Toán |
Vàng |
Toán |
Hạng Ba |
| 5 |
Trần Đặng Quốc Trung |
10 Toán |
Vàng |
Toán |
|
| 6 |
Nguyễn Phạm Khánh Tiên |
10 Toán |
Đồng |
Toán |
|
| 7 |
Nguyễn Hải Khánh |
11 Tin |
Vàng |
Tin học |
Hạng Nhì |
| 8 |
Võ Thành Nghĩa |
11 Tin |
Vàng |
Tin học |
Hạng Ba |
| 9 |
Trần Lê Bảo Long |
10 Tin |
Vàng |
Tin học |
Hạng Nhất |
| 10 |
Nguyễn Hùng Cường |
10 Tin |
Bạc |
Tin học |
|
| 11 |
Mai Ngọc Thanh Danh |
10 Tin |
Bạc |
Tin học |
|
| 12 |
Nguyễn Đặng Việt Anh |
11 Lý |
Vàng |
Vật lý |
|
| 13 |
Ngô Hải Long |
11 Lý |
Đồng |
Vật lý |
|
| 14 |
Trần Đình Hoàng |
10 Lý |
Vàng |
Vật lý |
|
| 15 |
Võ Hồng Phúc |
10 Lý |
Bạc |
Vật lý |
|
| 16 |
Nguyễn Hồ Nghĩa |
10 Lý |
Đồng |
Vật lý |
|
| 17 |
Bạch Thế Uy |
11 Hóa |
Vàng |
Hóa học |
Hạng Nhất |
| 18 |
Lê Trần Hoàng Việt |
11 Hóa |
Bạc |
Hóa học |
|
| 19 |
Trần Đăng Nguyên |
11 Hóa |
Bạc |
Hóa học |
|
| 20 |
Tôn Thất Bách |
10 Hóa |
Vàng |
Hóa học |
|
| 21 |
Trương Trọng Tín |
10 Hóa |
Bạc |
Hóa học |
|
| 22 |
Phạm Thị Thảo Trinh |
11 Sinh |
Vàng |
Sinh học |
|
| 23 |
Ngô Hoàng Lam Giang |
10 Sinh |
Vàng |
Sinh học |
Hạng Ba |
| 24 |
Nguyễn Cao Minh Uyên |
10 Sinh |
Vàng |
Sinh học |
|
| 25 |
Trần Lệ Hằng Nga |
10 Sinh |
Bạc |
Sinh học |
|
| 26 |
Trần Thị Bảo Trân |
11 Anh |
Vàng |
Tiếng Anh |
|
| 27 |
Phạm Vũ Lệ Quyên |
11 Anh |
Vàng |
Tiếng Anh |
|
| 28 |
Nguyễn Thị Minh Thư |
11 Anh |
Bạc |
Tiếng Anh |
|
| 29 |
Trịnh Gia Hân |
10 Anh |
Vàng |
Tiếng Anh |
|
| 30 |
Đinh Nguyễn Minh Tâm |
10 Anh |
Bạc |
Tiếng Anh |
|
| 31 |
Nguyễn Ngọc Quỳnh Như |
10 Anh |
Bạc |
Tiếng Anh |
|
| 32 |
Kha Quỳnh Giao |
11 Văn |
Bạc |
Ngữ văn |
|
| 33 |
Trần Phương Trang |
10 Văn |
Bạc |
Ngữ văn |
|
|
|
Cập nhật ( 13/04/2011 )
|